Bảng giá dịch vụ kế toán

 

VÌ SAO CHỌN DỊCH VỤ KẾ TOÁN CHO DOANH NGHIỆP CÓ QUI MÔ VỪA VÀ NHỎ SẼ TỐT

HƠN LÀ THUÊ KẾ TOÁN LÀM VIỆC TẠI CÔNG TY ???

 

Có pháp nhân, có chứng chỉ hành nghề, có hợp đồng dịch vụ kế toán ràng buộc tính pháp lý.

Không có pháp nhân, thường không có chứng chỉhành nghề (CPA), không có hợp đồng ràng buộc tính pháp lý.

 
Môi trường làm việc chuyên về kế toán : cập nhật luật thuế , va chạm nhiều với thuế , tích lủy nhiều kinh nghiệm. Không có môi trường đồng đội để chia sẻ kinh nghiệm, luật thuế ít cập nhật , do là kế toán “chạy show” nên không tập trung đầu tư chuyên môn. Không có môi trường đồng đội để chia sẻ kinh nghiệm, luật thuế ít cập nhật. Ít quyết toán với thuế nên tích lũy kinh nghiệm ít.
An toàn về số liệu trước và sau khi thay đổi nhân sự kế toán ( lãnh đạo công ty dịch vụ kế toán quản lý số liệu của khách hàng). Không an toàn về số liệu quá khứ khi kế toán cá nhân trước làm và kế toán sau tiếp nhận không chịu trách nhiệm về số liệu của người trước. Có thể không an toàn về số liệu cũ khi nhân sự cũ nghỉ việc và lãnh đạo công ty không hiểu nhiều về kế toán để cho tiếp nhận bàn giao.
Thời gian hợp tác giữa công ty dịch vụ kế toán và doanh nghiệp là lâu dài, xuyên suốt. Thời gian hợp tác giữa cá nhân làm dịch vụ kế toán và doanh nghiệp có thể không kéo dài được do những lý do cá nhân. Thời gian làm việc giữa nhân viên kế toán trong công ty với công ty có thể không kéo dài được vì nhiều lý do.
Chi phí dịch vụ ít tốn kém , thường ổn định theo hợp đồng đã ký kết , ít phát sinh.   Chi phí lương nhân viên và các chế độ cao, thường phải tăng theo thời gian.

 
 
 
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
 
Kế toán hàng tháng- Hợp đồng A
 
( Dành cho những doanh nghiệp phát sinh hoạt động kinh doanh , cần cân đối liên tục về hàng hóa- công nợ-lãi lỗ- và nhất là cân đối số thuế phải nộp)
 
 

SỐ LƯỢNG CHỨNG TỪ

GIÁ PHÍ DỊCH VỤ (tháng)

-   Thương mại /dịch vu :
                                                 < 15 hóa đơn :
                                               > 15 hóa đơn :
    800.000/tháng
    1.000.000/tháng
-   Sản xuất/ xuất nhập khẩu :
                                               < 15 hóa đơn :
                                               > 15 hóa đơn :
    1.000.000/tháng
    1.200.000/tháng
-   Xây dựng/ kiến trúc :
-   Chỉ phát sinh chi phí, chưa phát sinh công trình :
-   Phát sinh theo dõi công trình :
    800.000/tháng
    1.200.000/tháng
-   Nhà hàng / khách sạn : 
                                               < 30 hóa đơn :
                                               > 30 hóa đơn :
                                    Lập bảng kê chi tiết :
    800.000/tháng
    1.000.000/tháng
    Phụ thu 300.000/tháng
-   Khác     Từ 800.000-1.000.000/tháng
-   Báo cáo thống kê :     100.000/tháng
-   Báo cáo tài chính- báo cáo quyết toán     500.000/năm
 

 

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Kế toán hàng tháng- Hợp đồng B

( Dành cho những doanh nghiệp chưa phát sinh hoạt động kinh doanh nhiều)
 
 

SỐ LƯỢNG CHỨNG TỪ

GIÁ PHÍ DỊCH VỤ (tháng)
Không phát sinh
300.000/ tháng
1-> 5 chứng từ 400.000/ tháng
6-> 10 chứng từ 500.000/ tháng
11-> 15 chứng từ 600.000/ tháng
16-> 20 chứng từ 700.000/ tháng
> 20 chứng từ 800.000/ tháng
Báo cáo thống kê 100.000/tháng

Báo cáo tài chính- Báo cáo quyết toán- Thủ tục đầu năm

500.000/ năm

 

 

BẢNG GIÁ CHI TIẾT
 
Dịch vụ soát xét hồ sơ kế toán- kiểm toán nội bộ
 
 

MÔ TẢ CHI TIẾT CÔNG VIỆC

GIÁ DỊCH VỤ

-  Rà soát tính hợp lý – hợp lệ- hợp pháp của hóa
đơn chứng từ đã đưa vào báo cáo thuế và hạch
toán vào sổ sách.
-  Kiểm tra tính đúng sai của báo cáo thuế/ báo
cáo tài chính.
-  Kiểm tra phương pháp hạch toán vào sổ sách
theo chuẩn mực kế toán hiện hành
 
3.000.000 -> 5.000.000/ 1 năm tài chính
Ghi chú:  Sau khi soát xét / kiểm tra tính đúng sai của hồ sơ kế toán, nếu hồ sơ sai sót dưới mức trọng yếu (sai sót ít) mà có thể sửa chữa được thì chúng tôi sẽ báo cáo chi tiết các sai sót và đưa ra hướng xữ lý cho Quý Doanh nghiệp. Trường hợp ngược lại, sai sót trên mức trọng yếu ( sai sót nhiều không thể chỉnh sửa được) thì chúng tôi sẽ đề nghị chuyển qua hợp đồng gở rối ( làm lại toàn bộ sổ sách) và không thu phí hợp đồng soát xét.
 
 
 
BẢNG GIÁ THAM KHẢO
 
Dịch vụ - HOÀN THUẾ GTGT- THUẾ TNCN
 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

GIÁ THAM KHẢO

ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN

Bước 1: Thẩm định điều kiện của doanh nghiệp là được hoàn thuế hay không trước khi tiếp nhận hợp đồng

Từ 10.000.000 đến 25.000.000 vnđ
(Tùy thuộc vào hồ sơ)
 

Giai đoạn 1: 50% khi ký hợp đồng và tiếp nhận hồ sơ

Bước 2: Lập hồ sơ hoàn thuế để cơ quan thuế tiếp nhận.

Giai đoạn 2: 20% tiếp theo khi hoàn tất hồ sơ và được cơ quan thuế chấp nhận

Bước 3: Giải trình với cơ quan thuế đến khi nhận quyết định hoàn thuế

Giai đoạn 3: 30% còn lại khi nhận quyết định nhận tiền hoàn thuế

 

 

DOWNLOAD HỢP ĐỒNG MẪU THAM KHẢO:

Hợp đồng dịch vụ kế toán A

Hợp đồng dịch vụ kế toán B

Hợp đồng dịch vụ hoàn thuế

Hợp đồng dịch vụ Soát Xét số liệu kế toán

 

 

Google+